刷 đọc là shuā, nghĩa là chải, quét; quẹt (thẻ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
刷
shuā
chải, quét; quẹt (thẻ)
động từBộ thủ 刂8 nét

Ví dụ với 刷

在商店里,你可以刷卡。
Zài shāngdiàn li, nǐ kěyǐ shuā kǎ.
Ở cửa hàng, bạn có thể quẹt thẻ.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa hay gặp: 刷牙 (đánh răng), 刷卡 (quẹt thẻ), 刷手机 (lướt điện thoại).

Cách viết 刷 (thứ tự nét)

刷… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 刷

刷 tiếng Trung là gì?

刷 (shuā) nghĩa là chải, quét; quẹt (thẻ) (động từ).

刷 đọc thế nào?

刷 đọc là shuā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 刷 thế nào?

Ví dụ: 在商店里,你可以刷卡。 (Zài shāngdiàn li, nǐ kěyǐ shuā kǎ.) nghĩa là: Ở cửa hàng, bạn có thể quẹt thẻ.

刷 thuộc cấp HSK mấy?

刷 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet