设施 đọc là shèshī, nghĩa là cơ sở vật chất, thiết bị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
设施
shèshī
cơ sở vật chất, thiết bị
danh từ
Ví dụ với 设施
这个酒店的设施很新。
Zhège jiǔdiàn de shèshī hěn xīn.
Cơ sở vật chất của khách sạn này rất mới.
Lưu ý khi dùng
Trang thiết bị và công trình phục vụ: 公共设施 (công trình công cộng), 运动设施.
Cách viết 设施 (thứ tự nét)
设… nét
施… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 设施
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 设 | shè | 讠 | 6 |
| 施 | shī | 方 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 设施
设施 tiếng Trung là gì?
设施 (shèshī) nghĩa là cơ sở vật chất, thiết bị (danh từ).
设施 đọc thế nào?
设施 đọc là shèshī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 设施 thế nào?
Ví dụ: 这个酒店的设施很新。 (Zhège jiǔdiàn de shèshī hěn xīn.) nghĩa là: Cơ sở vật chất của khách sạn này rất mới.
设施 thuộc cấp HSK mấy?
设施 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet