少儿 đọc là shào'ér, nghĩa là thiếu nhi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
少儿
shào'ér
thiếu nhi
danh từ
Ví dụ với 少儿
这个班是少儿英语班。
Zhège bān shì shào'ér Yīngyǔ bān.
Lớp này là lớp tiếng Anh thiếu nhi.
Lưu ý khi dùng
Đọc shào'ér (không đọc shǎo). Hay gặp: 少儿英语, 少儿读物 (sách thiếu nhi), 少儿节目.
Cách viết 少儿 (thứ tự nét)
少… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 少儿
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 少 | shào | 小 | 4 |
| 儿 | ér | 儿 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 少儿
少儿 tiếng Trung là gì?
少儿 (shào'ér) nghĩa là thiếu nhi (danh từ).
少儿 đọc thế nào?
少儿 đọc là shào'ér. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 少儿 thế nào?
Ví dụ: 这个班是少儿英语班。 (Zhège bān shì shào'ér Yīngyǔ bān.) nghĩa là: Lớp này là lớp tiếng Anh thiếu nhi.
少儿 thuộc cấp HSK mấy?
少儿 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet