儿童 đọc là értóng, nghĩa là trẻ em, nhi đồng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
儿童
értóng
trẻ em, nhi đồng
danh từ

Ví dụ với 儿童

这本书是给儿童看的。
Zhè běn shū shì gěi értóng kàn de.
Cuốn sách này dành cho trẻ em đọc.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng hơn 孩子; hay gặp: 儿童票 (vé trẻ em), 儿童节 (Quốc tế Thiếu nhi 1/6).

Cách viết 儿童 (thứ tự nét)

儿… nét
童… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 儿童

ChữPinyinBộ thủSố nét
儿ér儿2
童tóng立12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 儿童

儿童 tiếng Trung là gì?

儿童 (értóng) nghĩa là trẻ em, nhi đồng (danh từ).

儿童 đọc thế nào?

儿童 đọc là értóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 儿童 thế nào?

Ví dụ: 这本书是给儿童看的。 (Zhè běn shū shì gěi értóng kàn de.) nghĩa là: Cuốn sách này dành cho trẻ em đọc.

儿童 thuộc cấp HSK mấy?

儿童 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet