融合 đọc là rónghé, nghĩa là hòa quyện, dung hợp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
融合
rónghé
hòa quyện, dung hợp
động từ
Ví dụ với 融合
这道菜融合了两种味道。
Zhè dào cài rónghé le liǎng zhǒng wèidao.
Món này kết hợp hai hương vị.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho văn hóa, phong cách, ý tưởng: 文化融合, 融合发展. Khác 混合 (trộn cơ học): 融合 là hòa vào nhau thành một.
Cách viết 融合 (thứ tự nét)
融… nét
合… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 融合
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 融 | róng | 鬲 | 16 |
| 合 | hé | 口 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 融合
融合 tiếng Trung là gì?
融合 (rónghé) nghĩa là hòa quyện, dung hợp (động từ).
融合 đọc thế nào?
融合 đọc là rónghé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 融合 thế nào?
Ví dụ: 这道菜融合了两种味道。 (Zhè dào cài rónghé le liǎng zhǒng wèidao.) nghĩa là: Món này kết hợp hai hương vị.
融合 thuộc cấp HSK mấy?
融合 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet