混合 đọc là hùnhé, nghĩa là pha trộn, hỗn hợp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
混合
hùnhé
pha trộn, hỗn hợp
động từ

Ví dụ với 混合

把牛奶和咖啡混合在一起。
Bǎ niúnǎi hé kāfēi hùnhé zài yìqǐ.
Trộn sữa và cà phê vào với nhau.

Lưu ý khi dùng

Cũng làm định ngữ: 混合果汁 (nước ép trộn), 混合型 (loại hỗn hợp). Gần 混 nhưng trang trọng hơn.

Cách viết 混合 (thứ tự nét)

混… nét
合… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 混合

ChữPinyinBộ thủSố nét
混hùn氵11
合hé口6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 混合

混合 tiếng Trung là gì?

混合 (hùnhé) nghĩa là pha trộn, hỗn hợp (động từ).

混合 đọc thế nào?

混合 đọc là hùnhé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 混合 thế nào?

Ví dụ: 把牛奶和咖啡混合在一起。 (Bǎ niúnǎi hé kāfēi hùnhé zài yìqǐ.) nghĩa là: Trộn sữa và cà phê vào với nhau.

混合 thuộc cấp HSK mấy?

混合 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet