混 đọc là hùn, nghĩa là trộn lẫn; sống lay lắt, lăn lộn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
混
hùn
trộn lẫn; sống lay lắt, lăn lộn
động từBộ thủ 氵11 nét
Ví dụ với 混
红色和白色混在一起了。
Hóngsè hé báisè hùn zài yìqǐ le.
Màu đỏ và màu trắng bị trộn vào nhau rồi.
Lưu ý khi dùng
Đọc hùn: 混在一起 (lẫn vào nhau), 混日子 (sống qua ngày), 混饭吃. Đọc hún trong 混蛋 là nghĩa khác (đục, ngu xuẩn), không dùng ở trang này.
Cách viết 混 (thứ tự nét)
混… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 混
混 tiếng Trung là gì?
混 (hùn) nghĩa là trộn lẫn; sống lay lắt, lăn lộn (động từ).
混 đọc thế nào?
混 đọc là hùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 混 thế nào?
Ví dụ: 红色和白色混在一起了。 (Hóngsè hé báisè hùn zài yìqǐ le.) nghĩa là: Màu đỏ và màu trắng bị trộn vào nhau rồi.
混 thuộc cấp HSK mấy?
混 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet