却 đọc là què, nghĩa là nhưng, mà lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
却
què
nhưng, mà lại
phó từBộ thủ 卩7 nét
Ví dụ với 却
他很累,却不想休息。
Tā hěn lèi, què bù xiǎng xiūxi.
Anh ấy rất mệt nhưng lại không muốn nghỉ.
Lưu ý khi dùng
Đứng sau chủ ngữ, trước vị ngữ, biểu thị sự trái ngược; khác 但是 đứng đầu vế câu.
Cách viết 却 (thứ tự nét)
却… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 却
却 tiếng Trung là gì?
却 (què) nghĩa là nhưng, mà lại (phó từ).
却 đọc thế nào?
却 đọc là què. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 却 thế nào?
Ví dụ: 他很累,却不想休息。 (Tā hěn lèi, què bù xiǎng xiūxi.) nghĩa là: Anh ấy rất mệt nhưng lại không muốn nghỉ.
却 thuộc cấp HSK mấy?
却 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet