起点 đọc là qǐdiǎn, nghĩa là điểm xuất phát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
起点
qǐdiǎn
điểm xuất phát
danh từ
Ví dụ với 起点
这里是长跑的起点。
Zhèlǐ shì chángpǎo de qǐdiǎn.
Đây là điểm xuất phát của cuộc chạy đường dài.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa đen: điểm bắt đầu (起点站: ga đầu); nghĩa bóng: khởi điểm (新的起点).
Cách viết 起点 (thứ tự nét)
起… nét
点… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 起点
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 起 | qǐ | 走 | 10 |
| 点 | diǎn | 灬 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 起点
起点 tiếng Trung là gì?
起点 (qǐdiǎn) nghĩa là điểm xuất phát (danh từ).
起点 đọc thế nào?
起点 đọc là qǐdiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 起点 thế nào?
Ví dụ: 这里是长跑的起点。 (Zhèlǐ shì chángpǎo de qǐdiǎn.) nghĩa là: Đây là điểm xuất phát của cuộc chạy đường dài.
起点 thuộc cấp HSK mấy?
起点 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet