潜力 đọc là qiánlì, nghĩa là tiềm năng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
潜力
qiánlì
tiềm năng
danh từ
Ví dụ với 潜力
这个孩子很有潜力。
Zhège háizi hěn yǒu qiánlì.
Đứa trẻ này rất có tiềm năng.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 有潜力, 发挥潜力 (phát huy tiềm năng), 潜力股 (cổ phiếu tiềm năng; nghĩa bóng: người triển vọng).
Cách viết 潜力 (thứ tự nét)
潜… nét
力… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 潜力
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 潜 | qián | 氵 | 15 |
| 力 | lì | 力 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 潜力
潜力 tiếng Trung là gì?
潜力 (qiánlì) nghĩa là tiềm năng (danh từ).
潜力 đọc thế nào?
潜力 đọc là qiánlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 潜力 thế nào?
Ví dụ: 这个孩子很有潜力。 (Zhège háizi hěn yǒu qiánlì.) nghĩa là: Đứa trẻ này rất có tiềm năng.
潜力 thuộc cấp HSK mấy?
潜力 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet