发挥 đọc là fāhuī, nghĩa là phát huy, thể hiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
发挥
fāhuī
phát huy, thể hiện
động từ
Ví dụ với 发挥
他在比赛中发挥得很好。
Tā zài bǐsài zhōng fāhuī de hěn hǎo.
Anh ấy thi đấu phát huy rất tốt.
Lưu ý khi dùng
Hay đi với 作用, 水平: 发挥作用 (phát huy tác dụng), 发挥水平.
Cách viết 发挥 (thứ tự nét)
发… nét
挥… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 发挥
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 发 | fā | 又 | 5 |
| 挥 | huī | 扌 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 发挥
发挥 tiếng Trung là gì?
发挥 (fāhuī) nghĩa là phát huy, thể hiện (động từ).
发挥 đọc thế nào?
发挥 đọc là fāhuī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 发挥 thế nào?
Ví dụ: 他在比赛中发挥得很好。 (Tā zài bǐsài zhōng fāhuī de hěn hǎo.) nghĩa là: Anh ấy thi đấu phát huy rất tốt.
发挥 thuộc cấp HSK mấy?
发挥 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet