能力 đọc là nénglì, nghĩa là năng lực; khả năng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
能力
nénglì
năng lực; khả năng
danh từ
Ví dụ với 能力
他的工作能力很强。
Tā de gōngzuò nénglì hěn qiáng.
Năng lực làm việc của anh ấy rất tốt.
Cách viết 能力 (thứ tự nét)
能… nét
力… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 能力
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 能 | néng | ⺼ | 10 |
| 力 | lì | 力 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 能力
能力 tiếng Trung là gì?
能力 (nénglì) nghĩa là năng lực; khả năng (danh từ).
能力 đọc thế nào?
能力 đọc là nénglì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 能力 thế nào?
Ví dụ: 他的工作能力很强。 (Tā de gōngzuò nénglì hěn qiáng.) nghĩa là: Năng lực làm việc của anh ấy rất tốt.
能力 thuộc cấp HSK mấy?
能力 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet