铺 đọc là pū, nghĩa là trải, lát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
铺
pū
trải, lát
động từBộ thủ 钅12 nét
Ví dụ với 铺
他在地上铺了一块布。
Tā zài dìshang pū le yí kuài bù.
Anh ấy trải một tấm vải xuống đất.
Lưu ý khi dùng
Đọc pū (động từ): trải, lát, 铺床 (trải giường), 铺路 (lát đường). Đọc pù (cửa hàng) trong 店铺, 床铺 là cách đọc khác.
Cách viết 铺 (thứ tự nét)
铺… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 铺
铺 tiếng Trung là gì?
铺 (pū) nghĩa là trải, lát (động từ).
铺 đọc thế nào?
铺 đọc là pū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 铺 thế nào?
Ví dụ: 他在地上铺了一块布。 (Tā zài dìshang pū le yí kuài bù.) nghĩa là: Anh ấy trải một tấm vải xuống đất.
铺 thuộc cấp HSK mấy?
铺 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet