片面 đọc là piànmiàn, nghĩa là phiến diện, một chiều. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
片面
piànmiàn
phiến diện, một chiều
tính từ
Ví dụ với 片面
你的看法太片面了。
Nǐ de kànfǎ tài piànmiàn le.
Cách nhìn của bạn phiến diện quá.
Lưu ý khi dùng
Nhìn nhận một chiều, không đầy đủ: 看问题片面; trái nghĩa 全面 (toàn diện).
Cách viết 片面 (thứ tự nét)
片… nét
面… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 片面
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 片 | piàn | 片 | 4 |
| 面 | miàn | 面 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 片面
片面 tiếng Trung là gì?
片面 (piànmiàn) nghĩa là phiến diện, một chiều (tính từ).
片面 đọc thế nào?
片面 đọc là piànmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 片面 thế nào?
Ví dụ: 你的看法太片面了。 (Nǐ de kànfǎ tài piànmiàn le.) nghĩa là: Cách nhìn của bạn phiến diện quá.
片面 thuộc cấp HSK mấy?
片面 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet