泡 đọc là pào, nghĩa là ngâm, pha; bọt, bong bóng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
泡
pào
ngâm, pha; bọt, bong bóng
động từ; danh từBộ thủ 氵8 nét

Ví dụ với 泡

我用热水泡茶。
Wǒ yòng rèshuǐ pào chá.
Tôi dùng nước nóng pha trà.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa: ngâm, pha (泡茶, 泡面: mì ăn liền, 泡脚: ngâm chân) và bong bóng, bọt (泡沫, 气泡, 水泡). Đọc pào; đọc pāo (xốp, phồng) là âm khác.

Cách viết 泡 (thứ tự nét)

泡… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 泡

泡 tiếng Trung là gì?

泡 (pào) nghĩa là ngâm, pha; bọt, bong bóng (động từ; danh từ).

泡 đọc thế nào?

泡 đọc là pào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 泡 thế nào?

Ví dụ: 我用热水泡茶。 (Wǒ yòng rèshuǐ pào chá.) nghĩa là: Tôi dùng nước nóng pha trà.

泡 thuộc cấp HSK mấy?

泡 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet