名人 đọc là míngrén, nghĩa là người nổi tiếng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
名人
míngrén
người nổi tiếng
danh từ
Ví dụ với 名人
很多名人来参加这个活动。
Hěn duō míngrén lái cānjiā zhège huódòng.
Nhiều người nổi tiếng đến tham dự hoạt động này.
Lưu ý khi dùng
Nhân vật có danh tiếng trong xã hội; ngôi sao giải trí thường gọi 明星.
Cách viết 名人 (thứ tự nét)
名… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 名人
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 名 | míng | 口 | 6 |
| 人 | rén | 人 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 名人
名人 tiếng Trung là gì?
名人 (míngrén) nghĩa là người nổi tiếng (danh từ).
名人 đọc thế nào?
名人 đọc là míngrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 名人 thế nào?
Ví dụ: 很多名人来参加这个活动。 (Hěn duō míngrén lái cānjiā zhège huódòng.) nghĩa là: Nhiều người nổi tiếng đến tham dự hoạt động này.
名人 thuộc cấp HSK mấy?
名人 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet