绿化 đọc là lǜhuà, nghĩa là phủ xanh, trồng cây xanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
绿化
lǜhuà
phủ xanh, trồng cây xanh
động từ

Ví dụ với 绿化

这座城市很重视绿化。
Zhè zuò chéngshì hěn zhòngshì lǜhuà.
Thành phố này rất coi trọng việc trồng cây xanh.

Lưu ý khi dùng

Cũng làm danh từ: 小区绿化 (cây xanh khu dân cư), 绿化带 (dải cây xanh). Đối tượng: thành phố, đường phố, đồi núi.

Cách viết 绿化 (thứ tự nét)

绿… nét
化… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 绿化

ChữPinyinBộ thủSố nét
绿lǜ纟11
化huà匕4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 绿化

绿化 tiếng Trung là gì?

绿化 (lǜhuà) nghĩa là phủ xanh, trồng cây xanh (động từ).

绿化 đọc thế nào?

绿化 đọc là lǜhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 绿化 thế nào?

Ví dụ: 这座城市很重视绿化。 (Zhè zuò chéngshì hěn zhòngshì lǜhuà.) nghĩa là: Thành phố này rất coi trọng việc trồng cây xanh.

绿化 thuộc cấp HSK mấy?

绿化 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet