列为 đọc là lièwéi, nghĩa là xếp vào, được liệt vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
列为
lièwéi
xếp vào, được liệt vào
động từ
Ví dụ với 列为
这种鸟被列为保护动物。
Zhè zhǒng niǎo bèi lièwéi bǎohù dòngwù.
Loài chim này được xếp vào động vật được bảo vệ.
Lưu ý khi dùng
Dùng trong cấu trúc 被列为…; sau 列为 là loại hoặc hạng mục.
Cách viết 列为 (thứ tự nét)
列… nét
为… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 列为
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 列 | liè | 刂 | 6 |
| 为 | wéi | 丶 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 列为
列为 tiếng Trung là gì?
列为 (lièwéi) nghĩa là xếp vào, được liệt vào (động từ).
列为 đọc thế nào?
列为 đọc là lièwéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 列为 thế nào?
Ví dụ: 这种鸟被列为保护动物。 (Zhè zhǒng niǎo bèi lièwéi bǎohù dòngwù.) nghĩa là: Loài chim này được xếp vào động vật được bảo vệ.
列为 thuộc cấp HSK mấy?
列为 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet