列入 đọc là lièrù, nghĩa là đưa vào danh sách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
列入
lièrù
đưa vào danh sách
động từ

Ví dụ với 列入

他的名字被列入名单。
Tā de míngzi bèi lièrù míngdān.
Tên anh ấy được đưa vào danh sách.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp trong 列入名单 (vào danh sách), 列入计划 (đưa vào kế hoạch).

Cách viết 列入 (thứ tự nét)

列… nét
入… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 列入

ChữPinyinBộ thủSố nét
列liè刂6
入rù入2

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 列入

列入 tiếng Trung là gì?

列入 (lièrù) nghĩa là đưa vào danh sách (động từ).

列入 đọc thế nào?

列入 đọc là lièrù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 列入 thế nào?

Ví dụ: 他的名字被列入名单。 (Tā de míngzi bèi lièrù míngdān.) nghĩa là: Tên anh ấy được đưa vào danh sách.

列入 thuộc cấp HSK mấy?

列入 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet