力 đọc là lì, nghĩa là lực, khả năng (hậu tố). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
力
lì
lực, khả năng (hậu tố)
hậu tốBộ thủ 力2 nét

Ví dụ với 力

这位老师很有影响力。
Zhè wèi lǎoshī hěn yǒu yǐngxiǎnglì.
Vị thầy này rất có sức ảnh hưởng.

Lưu ý khi dùng

Hậu tố tạo danh từ: 影响力 (sức ảnh hưởng), 竞争力 (sức cạnh tranh), 想象力 (trí tưởng tượng), 购买力. Danh từ 力 'sức, lực' ở trang li-suc.

Cách viết 力 (thứ tự nét)

力… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 力

力 tiếng Trung là gì?

力 (lì) nghĩa là lực, khả năng (hậu tố) (hậu tố).

力 đọc thế nào?

力 đọc là lì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 力 thế nào?

Ví dụ: 这位老师很有影响力。 (Zhè wèi lǎoshī hěn yǒu yǐngxiǎnglì.) nghĩa là: Vị thầy này rất có sức ảnh hưởng.

力 thuộc cấp HSK mấy?

力 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet