蓝天 đọc là lán tiān, nghĩa là bầu trời xanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
蓝天
lán tiān
bầu trời xanh
danh từ
Ví dụ với 蓝天
今天的蓝天特别漂亮。
Jīntiān de lán tiān tèbié piàoliang.
Bầu trời xanh hôm nay đặc biệt đẹp.
Lưu ý khi dùng
Hay đi cùng 白云 (mây trắng): 蓝天白云. Danh sách HSK 3.0 ghi tách lán tiān.
Cách viết 蓝天 (thứ tự nét)
蓝… nét
天… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 蓝天
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 蓝 | lán | 艹 | 13 |
| 天 | tiān | 大 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 蓝天
蓝天 tiếng Trung là gì?
蓝天 (lán tiān) nghĩa là bầu trời xanh (danh từ).
蓝天 đọc thế nào?
蓝天 đọc là lán tiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 蓝天 thế nào?
Ví dụ: 今天的蓝天特别漂亮。 (Jīntiān de lán tiān tèbié piàoliang.) nghĩa là: Bầu trời xanh hôm nay đặc biệt đẹp.
蓝天 thuộc cấp HSK mấy?
蓝天 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet