可见 đọc là kějiàn, nghĩa là có thể thấy, thấy rõ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
可见
kějiàn
có thể thấy, thấy rõ
liên từ
Ví dụ với 可见
他每天都练习,可见他很努力。
Tā měi tiān dōu liànxí, kějiàn tā hěn nǔlì.
Ngày nào anh ấy cũng luyện tập, có thể thấy anh ấy rất cố gắng.
Lưu ý khi dùng
Rút ra kết luận từ điều vừa nêu, đặt đầu vế câu sau.
Cách viết 可见 (thứ tự nét)
可… nét
见… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 可见
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 可 | kě | 口 | 5 |
| 见 | jiàn | 见 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 可见
可见 tiếng Trung là gì?
可见 (kějiàn) nghĩa là có thể thấy, thấy rõ (liên từ).
可见 đọc thế nào?
可见 đọc là kějiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 可见 thế nào?
Ví dụ: 他每天都练习,可见他很努力。 (Tā měi tiān dōu liànxí, kějiàn tā hěn nǔlì.) nghĩa là: Ngày nào anh ấy cũng luyện tập, có thể thấy anh ấy rất cố gắng.
可见 thuộc cấp HSK mấy?
可见 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet