看来 đọc là kànlái, nghĩa là xem ra, có vẻ là. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
看来
kànlái
xem ra, có vẻ là
cụm từ
Ví dụ với 看来
看来明天会下雨。
Kànlái míngtiān huì xià yǔ.
Xem ra ngày mai sẽ mưa.
Lưu ý khi dùng
Đưa ra phán đoán dựa trên điều quan sát được; đứng đầu câu.
Cách viết 看来 (thứ tự nét)
看… nét
来… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 看来
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 看 | kàn | 目 | 9 |
| 来 | lái | 木 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 看来
看来 tiếng Trung là gì?
看来 (kànlái) nghĩa là xem ra, có vẻ là (cụm từ).
看来 đọc thế nào?
看来 đọc là kànlái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 看来 thế nào?
Ví dụ: 看来明天会下雨。 (Kànlái míngtiān huì xià yǔ.) nghĩa là: Xem ra ngày mai sẽ mưa.
看来 thuộc cấp HSK mấy?
看来 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet