棵 đọc là kē, nghĩa là cây (cho cây cối). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
棵
kē
cây (cho cây cối)
lượng từBộ thủ 木12 nét

Ví dụ với 棵

院子里有一棵大树。
Yuànzi li yǒu yì kē dà shù.
Trong sân có một cây to.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ cho cây, rau củ dạng cây: 一棵树, 一棵白菜.

Cách viết 棵 (thứ tự nét)

棵… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 棵

棵 tiếng Trung là gì?

棵 (kē) nghĩa là cây (cho cây cối) (lượng từ).

棵 đọc thế nào?

棵 đọc là kē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 棵 thế nào?

Ví dụ: 院子里有一棵大树。 (Yuànzi li yǒu yì kē dà shù.) nghĩa là: Trong sân có một cây to.

棵 thuộc cấp HSK mấy?

棵 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet