白菜 đọc là báicài, nghĩa là cải thảo, cải trắng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
白菜
báicài
cải thảo, cải trắng
danh từ
Ví dụ với 白菜
今天的白菜很便宜。
Jīntiān de báicài hěn piányi.
Hôm nay cải thảo rất rẻ.
Lưu ý khi dùng
Thường chỉ cải thảo (大白菜); cải thìa gọi là 小白菜.
Cách viết 白菜 (thứ tự nét)
白… nét
菜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 白菜
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 白 | bái | 白 | 5 |
| 菜 | cài | 艸 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 白菜
白菜 tiếng Trung là gì?
白菜 (báicài) nghĩa là cải thảo, cải trắng (danh từ).
白菜 đọc thế nào?
白菜 đọc là báicài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 白菜 thế nào?
Ví dụ: 今天的白菜很便宜。 (Jīntiān de báicài hěn piányi.) nghĩa là: Hôm nay cải thảo rất rẻ.
白菜 thuộc cấp HSK mấy?
白菜 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet