看得见 đọc là kàndejiàn, nghĩa là nhìn thấy được. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
看得见
kàndejiàn
nhìn thấy được
động từ

Ví dụ với 看得见

站在山上能看得见海。
Zhàn zài shān shang néng kàndejiàn hǎi.
Đứng trên núi có thể nhìn thấy biển.

Lưu ý khi dùng

Bổ ngữ khả năng: 看得见 (thấy được) trái với 看不见 (không thấy). Có thể thêm tân ngữ: 看得见山.

Cách viết 看得见 (thứ tự nét)

看… nét
得… nét
见… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 看得见

ChữPinyinBộ thủSố nét
看kàn目9
得de彳11
见jiàn见4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 看得见

看得见 tiếng Trung là gì?

看得见 (kàndejiàn) nghĩa là nhìn thấy được (động từ).

看得见 đọc thế nào?

看得见 đọc là kàndejiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 看得见 thế nào?

Ví dụ: 站在山上能看得见海。 (Zhàn zài shān shang néng kàndejiàn hǎi.) nghĩa là: Đứng trên núi có thể nhìn thấy biển.

看得见 thuộc cấp HSK mấy?

看得见 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet