开头 đọc là kāitóu, nghĩa là mở đầu, đoạn đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
开头
kāitóu
mở đầu, đoạn đầu
danh từ

Ví dụ với 开头

这篇文章的开头很吸引人。
Zhè piān wénzhāng de kāitóu hěn xīyǐn rén.
Phần mở đầu của bài này rất cuốn hút.

Lưu ý khi dùng

Cũng làm động từ (bắt đầu): 开个头. Câu tục ngữ: 万事开头难 (vạn sự khởi đầu nan).

Cách viết 开头 (thứ tự nét)

开… nét
头… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 开头

ChữPinyinBộ thủSố nét
开kāi廾4
头tóu大5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 开头

开头 tiếng Trung là gì?

开头 (kāitóu) nghĩa là mở đầu, đoạn đầu (danh từ).

开头 đọc thế nào?

开头 đọc là kāitóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 开头 thế nào?

Ví dụ: 这篇文章的开头很吸引人。 (Zhè piān wénzhāng de kāitóu hěn xīyǐn rén.) nghĩa là: Phần mở đầu của bài này rất cuốn hút.

开头 thuộc cấp HSK mấy?

开头 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet