进攻 đọc là jìngōng, nghĩa là tấn công. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
进攻
jìngōng
tấn công
động từ
Ví dụ với 进攻
他们队一开始就进攻。
Tāmen duì yì kāishǐ jiù jìngōng.
Đội họ vừa bắt đầu đã tấn công ngay.
Lưu ý khi dùng
Dùng nhiều trong thể thao và trò chơi: 向前进攻, 开始进攻. Trái nghĩa 防守 (phòng thủ).
Cách viết 进攻 (thứ tự nét)
进… nét
攻… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 进攻
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 进 | jìn | 辶 | 7 |
| 攻 | gōng | 攵 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 进攻
进攻 tiếng Trung là gì?
进攻 (jìngōng) nghĩa là tấn công (động từ).
进攻 đọc thế nào?
进攻 đọc là jìngōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 进攻 thế nào?
Ví dụ: 他们队一开始就进攻。 (Tāmen duì yì kāishǐ jiù jìngōng.) nghĩa là: Đội họ vừa bắt đầu đã tấn công ngay.
进攻 thuộc cấp HSK mấy?
进攻 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet