剑 đọc là jiàn, nghĩa là kiếm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
剑
jiàn
kiếm
danh từBộ thủ 刂9 nét

Ví dụ với 剑

博物馆里有一把古代的剑。
Bówùguǎn li yǒu yì bǎ gǔdài de jiàn.
Trong bảo tàng có một thanh kiếm cổ.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 把. Kiếm hai lưỡi (khác 刀 đao một lưỡi). Hay gặp: 宝剑 (bảo kiếm), 击剑 (đấu kiếm).

Cách viết 剑 (thứ tự nét)

剑… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 剑

剑 tiếng Trung là gì?

剑 (jiàn) nghĩa là kiếm (danh từ).

剑 đọc thế nào?

剑 đọc là jiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 剑 thế nào?

Ví dụ: 博物馆里有一把古代的剑。 (Bówùguǎn li yǒu yì bǎ gǔdài de jiàn.) nghĩa là: Trong bảo tàng có một thanh kiếm cổ.

剑 thuộc cấp HSK mấy?

剑 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet