既 đọc là jì, nghĩa là đã; vừa... vừa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
既
jì
đã; vừa... vừa
phó từ; liên từBộ thủ 旡9 nét

Ví dụ với 既

他既会唱歌,又会跳舞。
Tā jì huì chànggē, yòu huì tiàowǔ.
Anh ấy vừa biết hát vừa biết nhảy.

Lưu ý khi dùng

Cấu trúc 既…又… / 既…也… (vừa… vừa…); văn viết hơn 又…又….

Cách viết 既 (thứ tự nét)

既… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 既

既 tiếng Trung là gì?

既 (jì) nghĩa là đã; vừa... vừa (phó từ; liên từ).

既 đọc thế nào?

既 đọc là jì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 既 thế nào?

Ví dụ: 他既会唱歌,又会跳舞。 (Tā jì huì chànggē, yòu huì tiàowǔ.) nghĩa là: Anh ấy vừa biết hát vừa biết nhảy.

既 thuộc cấp HSK mấy?

既 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet