伙 đọc là huǒ, nghĩa là nhóm, bọn (người). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
伙
huǒ
nhóm, bọn (người)
lượng từBộ thủ 亻6 nét

Ví dụ với 伙

一伙人在公园里唱歌。
Yì huǒ rén zài gōngyuán li chànggē.
Một nhóm người đang hát trong công viên.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ khẩu ngữ cho nhóm người, đôi khi hơi tiêu cực (一伙坏人 = một băng kẻ xấu).

Cách viết 伙 (thứ tự nét)

伙… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 伙

伙 tiếng Trung là gì?

伙 (huǒ) nghĩa là nhóm, bọn (người) (lượng từ).

伙 đọc thế nào?

伙 đọc là huǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 伙 thế nào?

Ví dụ: 一伙人在公园里唱歌。 (Yì huǒ rén zài gōngyuán li chànggē.) nghĩa là: Một nhóm người đang hát trong công viên.

伙 thuộc cấp HSK mấy?

伙 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet