伙伴 đọc là huǒbàn, nghĩa là bạn đồng hành; đối tác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
伙伴
huǒbàn
bạn đồng hành; đối tác
danh từ

Ví dụ với 伙伴

我想找一个学习伙伴。
Wǒ xiǎng zhǎo yí ge xuéxí huǒbàn.
Tôi muốn tìm một bạn cùng học.

Lưu ý khi dùng

Gồm cả bạn đồng hành lẫn đối tác: 合作伙伴 (đối tác), 旅游伙伴 (bạn đi du lịch cùng).

Cách viết 伙伴 (thứ tự nét)

伙… nét
伴… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 伙伴

ChữPinyinBộ thủSố nét
伙huǒ亻6
伴bàn亻7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 伙伴

伙伴 tiếng Trung là gì?

伙伴 (huǒbàn) nghĩa là bạn đồng hành; đối tác (danh từ).

伙伴 đọc thế nào?

伙伴 đọc là huǒbàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 伙伴 thế nào?

Ví dụ: 我想找一个学习伙伴。 (Wǒ xiǎng zhǎo yí ge xuéxí huǒbàn.) nghĩa là: Tôi muốn tìm một bạn cùng học.

伙伴 thuộc cấp HSK mấy?

伙伴 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet