单 đọc là dān, nghĩa là phiếu, đơn; đơn, lẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
单
dān
phiếu, đơn; đơn, lẻ
danh từ; tính từBộ thủ 丷8 nét
Ví dụ với 单
请给我菜单。
Qǐng gěi wǒ càidān.
Cho tôi xem thực đơn.
Lưu ý khi dùng
Các nghĩa: tờ phiếu, giấy ghi (菜单, 名单, 账单); đơn, lẻ (单人, 单数). Họ Shàn.
Cách viết 单 (thứ tự nét)
单… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 单
单 tiếng Trung là gì?
单 (dān) nghĩa là phiếu, đơn; đơn, lẻ (danh từ; tính từ).
单 đọc thế nào?
单 đọc là dān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 单 thế nào?
Ví dụ: 请给我菜单。 (Qǐng gěi wǒ càidān.) nghĩa là: Cho tôi xem thực đơn.
单 thuộc cấp HSK mấy?
单 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet