单纯 đọc là dānchún, nghĩa là đơn thuần; hồn nhiên, ngây thơ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
单纯
dānchún
đơn thuần; hồn nhiên, ngây thơ
tính từ
Ví dụ với 单纯
她是一个很单纯的孩子。
Tā shì yí ge hěn dānchún de háizi.
Em ấy là một đứa trẻ rất hồn nhiên.
Lưu ý khi dùng
Hai nghĩa: đơn giản, thuần túy (单纯的快乐) và hồn nhiên, ít trải đời (nói người).
Cách viết 单纯 (thứ tự nét)
单… nét
纯… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 单纯
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 单 | dān | 丷 | 8 |
| 纯 | chún | 纟 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 单纯
单纯 tiếng Trung là gì?
单纯 (dānchún) nghĩa là đơn thuần; hồn nhiên, ngây thơ (tính từ).
单纯 đọc thế nào?
单纯 đọc là dānchún. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 单纯 thế nào?
Ví dụ: 她是一个很单纯的孩子。 (Tā shì yí ge hěn dānchún de háizi.) nghĩa là: Em ấy là một đứa trẻ rất hồn nhiên.
单纯 thuộc cấp HSK mấy?
单纯 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet