大姐 đọc là dàjiě, nghĩa là chị cả; chị (gọi phụ nữ lớn tuổi hơn). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
大姐
dàjiě
chị cả; chị (gọi phụ nữ lớn tuổi hơn)
danh từ
Ví dụ với 大姐
大姐,这个多少钱?
Dàjiě, zhège duōshao qián?
Chị ơi, cái này bao nhiêu tiền?
Lưu ý khi dùng
Cách gọi thân thiện người phụ nữ lớn hơn mình một chút, hay gặp khi mua bán.
Cách viết 大姐 (thứ tự nét)
大… nét
姐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大姐
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 大 | 3 |
| 姐 | jiě | 女 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 大姐
大姐 tiếng Trung là gì?
大姐 (dàjiě) nghĩa là chị cả; chị (gọi phụ nữ lớn tuổi hơn) (danh từ).
大姐 đọc thế nào?
大姐 đọc là dàjiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大姐 thế nào?
Ví dụ: 大姐,这个多少钱? (Dàjiě, zhège duōshao qián?) nghĩa là: Chị ơi, cái này bao nhiêu tiền?
大姐 thuộc cấp HSK mấy?
大姐 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet