大哥 đọc là dàgē, nghĩa là anh cả; anh (gọi nam lớn tuổi hơn). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
大哥
dàgē
anh cả; anh (gọi nam lớn tuổi hơn)
danh từ

Ví dụ với 大哥

大哥,请问去火车站怎么走?
Dàgē, qǐngwèn qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?
Anh ơi, cho hỏi đi ga tàu hỏa thế nào?

Lưu ý khi dùng

Cách gọi thân mật người đàn ông cỡ tuổi hoặc lớn hơn mình.

Cách viết 大哥 (thứ tự nét)

大… nét
哥… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 大哥

ChữPinyinBộ thủSố nét
大dà大3
哥gē口10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 大哥

大哥 tiếng Trung là gì?

大哥 (dàgē) nghĩa là anh cả; anh (gọi nam lớn tuổi hơn) (danh từ).

大哥 đọc thế nào?

大哥 đọc là dàgē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 大哥 thế nào?

Ví dụ: 大哥,请问去火车站怎么走? (Dàgē, qǐngwèn qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?) nghĩa là: Anh ơi, cho hỏi đi ga tàu hỏa thế nào?

大哥 thuộc cấp HSK mấy?

大哥 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet