搭 đọc là dā, nghĩa là đi nhờ, bắt (xe); dựng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
搭
dā
đi nhờ, bắt (xe); dựng
động từBộ thủ 扌12 nét

Ví dụ với 搭

我搭朋友的车去机场。
Wǒ dā péngyou de chē qù jīchǎng.
Tôi đi nhờ xe bạn ra sân bay.

Lưu ý khi dùng

Ba nghĩa hay gặp: đi bằng (搭车, 搭飞机), dựng (搭帐篷: dựng lều), ghép nối (搭配, 搭档); khẩu ngữ.

Cách viết 搭 (thứ tự nét)

搭… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 搭

搭 tiếng Trung là gì?

搭 (dā) nghĩa là đi nhờ, bắt (xe); dựng (động từ).

搭 đọc thế nào?

搭 đọc là dā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 搭 thế nào?

Ví dụ: 我搭朋友的车去机场。 (Wǒ dā péngyou de chē qù jīchǎng.) nghĩa là: Tôi đi nhờ xe bạn ra sân bay.

搭 thuộc cấp HSK mấy?

搭 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet