操场 đọc là cāochǎng, nghĩa là sân thể dục, sân trường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
操场
cāochǎng
sân thể dục, sân trường
danh từ
Ví dụ với 操场
学生们在操场上跑步。
Xuéshengmen zài cāochǎng shang pǎobù.
Học sinh đang chạy bộ trên sân trường.
Lưu ý khi dùng
Sân thể thao trong trường (đường chạy, sân bóng).
Cách viết 操场 (thứ tự nét)
操… nét
场… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 操场
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 操 | cāo | 扌 | 16 |
| 场 | chǎng | 土 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 操场
操场 tiếng Trung là gì?
操场 (cāochǎng) nghĩa là sân thể dục, sân trường (danh từ).
操场 đọc thế nào?
操场 đọc là cāochǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 操场 thế nào?
Ví dụ: 学生们在操场上跑步。 (Xuéshengmen zài cāochǎng shang pǎobù.) nghĩa là: Học sinh đang chạy bộ trên sân trường.
操场 thuộc cấp HSK mấy?
操场 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet