跑步 đọc là pǎobù, nghĩa là chạy bộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
跑步
pǎobù
chạy bộ
động từ
Ví dụ với 跑步
我每天早上跑步。
Wǒ měitiān zǎoshang pǎobù.
Tôi chạy bộ mỗi sáng.
Cách viết 跑步 (thứ tự nét)
跑… nét
步… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 跑步
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 跑 | pǎo | 足 | 12 |
| 步 | bù | 止 | 7 |
Từ liên quan
- 跑pǎo · chạy
- 散步sànbù · đi dạo
Hỏi nhanh về 跑步
跑步 tiếng Trung là gì?
跑步 (pǎobù) nghĩa là chạy bộ (động từ).
跑步 đọc thế nào?
跑步 đọc là pǎobù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 跑步 thế nào?
Ví dụ: 我每天早上跑步。 (Wǒ měitiān zǎoshang pǎobù.) nghĩa là: Tôi chạy bộ mỗi sáng.
跑步 thuộc cấp HSK mấy?
跑步 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet