必将 đọc là bìjiāng, nghĩa là tất sẽ, nhất định sẽ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
必将
bìjiāng
tất sẽ, nhất định sẽ
phó từ

Ví dụ với 必将

努力的人必将成功。
Nǔlì de rén bìjiāng chénggōng.
Người nỗ lực nhất định sẽ thành công.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, trang trọng, nói về tương lai chắc chắn: 必将实现 (nhất định sẽ thực hiện); khẩu ngữ dùng 一定会.

Cách viết 必将 (thứ tự nét)

必… nét
将… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 必将

ChữPinyinBộ thủSố nét
必bì心5
将jiāng丬9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 必将

必将 tiếng Trung là gì?

必将 (bìjiāng) nghĩa là tất sẽ, nhất định sẽ (phó từ).

必将 đọc thế nào?

必将 đọc là bìjiāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 必将 thế nào?

Ví dụ: 努力的人必将成功。 (Nǔlì de rén bìjiāng chénggōng.) nghĩa là: Người nỗ lực nhất định sẽ thành công.

必将 thuộc cấp HSK mấy?

必将 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet