办学 đọc là bànxué, nghĩa là mở trường, mở lớp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
办学
bànxué
mở trường, mở lớp
động từ

Ví dụ với 办学

他们在农村办学已经十年了。
Tāmen zài nóngcūn bànxué yǐjīng shí nián le.
Họ mở trường ở nông thôn đã mười năm rồi.

Lưu ý khi dùng

Việc lập và điều hành trường học: 办学条件 (điều kiện mở trường), 民办学校 (trường tư thục, dân lập).

Cách viết 办学 (thứ tự nét)

办… nét
学… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 办学

ChữPinyinBộ thủSố nét
办bàn力4
学xué子8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 办学

办学 tiếng Trung là gì?

办学 (bànxué) nghĩa là mở trường, mở lớp (động từ).

办学 đọc thế nào?

办学 đọc là bànxué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 办学 thế nào?

Ví dụ: 他们在农村办学已经十年了。 (Tāmen zài nóngcūn bànxué yǐjīng shí nián le.) nghĩa là: Họ mở trường ở nông thôn đã mười năm rồi.

办学 thuộc cấp HSK mấy?

办学 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet