办公 đọc là bàngōng, nghĩa là làm việc văn phòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
办公
bàngōng
làm việc văn phòng
động từ
Ví dụ với 办公
他每天在这里办公。
Tā měitiān zài zhèlǐ bàngōng.
Mỗi ngày anh ấy làm việc ở đây.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp (办∥公): 办了一天公. Hay gặp ở dạng ghép: 办公室 (văn phòng), 办公楼 (tòa nhà văn phòng), 办公桌.
Cách viết 办公 (thứ tự nét)
办… nét
公… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 办公
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 办 | bàn | 力 | 4 |
| 公 | gōng | 八 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 办公
办公 tiếng Trung là gì?
办公 (bàngōng) nghĩa là làm việc văn phòng (động từ).
办公 đọc thế nào?
办公 đọc là bàngōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 办公 thế nào?
Ví dụ: 他每天在这里办公。 (Tā měitiān zài zhèlǐ bàngōng.) nghĩa là: Mỗi ngày anh ấy làm việc ở đây.
办公 thuộc cấp HSK mấy?
办公 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet