震 đọc là zhèn, thuộc bộ 173 (雨), gồm 15 nét.

震
zhèn
Bộ thủ 173 (雨)15 nét

Phân rã chữ 震

⿱雨辰

Cách viết 震 (thứ tự nét)

震… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ vựng có chữ 震

Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)