震 đọc là zhèn, nghĩa là chấn động. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
震
zhèn
chấn động
động từ

Ví dụ với 震

开会时手机震了一下,原来是妈妈的消息。
Kāi huì shí shǒujī zhèn le yíxià, yuánlái shì māma de xiāoxi.
Đang họp thì điện thoại rung lên một cái, hóa ra là tin nhắn của mẹ.
大卡车从门口开过,窗户都被震得嗡嗡响。
Dà kǎchē cóng ménkǒu kāiguò, chuānghu dōu bèi zhèn de wēngwēng xiǎng.
Xe tải lớn chạy qua trước cửa, cửa sổ bị rung kêu ù ù.

Cách viết 震 (thứ tự nét)

震… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 震

震 tiếng Trung là gì?

震 (zhèn) nghĩa là chấn động (động từ).

震 đọc thế nào?

震 đọc là zhèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 震 thế nào?

Ví dụ: 开会时手机震了一下,原来是妈妈的消息。 (Kāi huì shí shǒujī zhèn le yíxià, yuánlái shì māma de xiāoxi.) nghĩa là: Đang họp thì điện thoại rung lên một cái, hóa ra là tin nhắn của mẹ.

震 thuộc cấp HSK mấy?

震 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.