震荡 đọc là zhèndàng, nghĩa là chấn động. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
震荡
zhèndàng
chấn động
động từ
Ví dụ với 震荡
受消息影响,今天股市出现了明显的震荡。
Shòu xiāoxi yǐngxiǎng, jīntiān gǔshì chūxiàn le míngxiǎn de zhèndàng.
Chịu ảnh hưởng của tin tức, hôm nay thị trường chứng khoán biến động rõ rệt.
雷声震荡着山谷,久久不散。
Léishēng zhèndàng zhe shāngǔ, jiǔjiǔ bú sàn.
Tiếng sấm chấn động cả thung lũng, rền vang mãi không dứt.
Cách viết 震荡 (thứ tự nét)
震… nét
荡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 震荡
震荡 tiếng Trung là gì?
震荡 (zhèndàng) nghĩa là chấn động (động từ).
震荡 đọc thế nào?
震荡 đọc là zhèndàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 震荡 thế nào?
Ví dụ: 受消息影响,今天股市出现了明显的震荡。 (Shòu xiāoxi yǐngxiǎng, jīntiān gǔshì chūxiàn le míngxiǎn de zhèndàng.) nghĩa là: Chịu ảnh hưởng của tin tức, hôm nay thị trường chứng khoán biến động rõ rệt.
震荡 thuộc cấp HSK mấy?
震荡 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.