震惊 đọc là zhènjīng, nghĩa là chấn kinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
震惊
zhènjīng
chấn kinh
tính từ, động từ

Ví dụ với 震惊

听到这个消息,大家都感到十分震惊。
Tīngdào zhège xiāoxi, dàjiā dōu gǎndào shífēn zhènjīng.
Nghe tin này, mọi người đều thấy vô cùng chấn động.
这部纪录片的画面令观众无比震惊。
Zhè bù jìlùpiàn de huàmiàn lìng guānzhòng wúbǐ zhènjīng.
Hình ảnh của bộ phim tài liệu này khiến khán giả vô cùng chấn động.

Cách viết 震惊 (thứ tự nét)

震… nét
惊… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 震惊

震惊 tiếng Trung là gì?

震惊 (zhènjīng) nghĩa là chấn kinh (tính từ, động từ).

震惊 đọc thế nào?

震惊 đọc là zhènjīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 震惊 thế nào?

Ví dụ: 听到这个消息,大家都感到十分震惊。 (Tīngdào zhège xiāoxi, dàjiā dōu gǎndào shífēn zhènjīng.) nghĩa là: Nghe tin này, mọi người đều thấy vô cùng chấn động.

震惊 thuộc cấp HSK mấy?

震惊 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.