震撼 đọc là zhènhàn, nghĩa là chấn động. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
震撼
zhènhàn
chấn động
động từ

Ví dụ với 震撼

这场演出的效果十分震撼。
Zhè chǎng yǎnchū de xiàoguǒ shífēn zhènhàn.
Hiệu ứng của buổi biểu diễn này vô cùng chấn động.
壮观的瀑布深深震撼了每一位游客。
Zhuàngguān de pùbù shēnshēn zhènhàn le měi yí wèi yóukè.
Thác nước hùng vĩ khiến mỗi du khách đều chấn động sâu sắc.

Cách viết 震撼 (thứ tự nét)

震… nét
撼… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 震撼

震撼 tiếng Trung là gì?

震撼 (zhènhàn) nghĩa là chấn động (động từ).

震撼 đọc thế nào?

震撼 đọc là zhènhàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 震撼 thế nào?

Ví dụ: 这场演出的效果十分震撼。 (Zhè chǎng yǎnchū de xiàoguǒ shífēn zhènhàn.) nghĩa là: Hiệu ứng của buổi biểu diễn này vô cùng chấn động.

震撼 thuộc cấp HSK mấy?

震撼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.