达 đọc là dá, thuộc bộ 162 (辵), gồm 7 nét.
达
dá
Bộ thủ 162 (辵)7 nét
Phân rã chữ 达
⿺辶大
Cách viết 达 (thứ tự nét)
达… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 达
- 下达 xiàdá – ban xuống
- 传达 chuándá – truyền đạt, chuyển lời
- 到达 dàodá – đến nơi, tới
- 发达 fādá – phát triển, hưng thịnh
- 抵达 dǐdá – đến nơi, tới
- 溜达 liūda – đi dạo
- 直达 zhídá – đi thẳng
- 表达 biǎodá – diễn đạt, bày tỏ
- 豁达 huòdá – phóng khoáng
- 转达 zhuǎndá – chuyển lời
- 达到 dádào – đạt đến, đạt được
- 达成 dáchéng – đạt được (thỏa thuận, nhất trí)
- 达标 dábiāo – đạt chuẩn
- 雷达 léidá – ra-đa
- 四通八达 sìtōngbādá – thông suốt bốn phía
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)