溜达 đọc là liūda, nghĩa là đi dạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
溜达
liūda
đi dạo
động từ
Ví dụ với 溜达
晚饭后爷爷总爱到公园里溜达。
Wǎnfàn hòu yéye zǒng ài dào gōngyuán li liūda.
Sau bữa tối, ông nội luôn thích ra công viên đi dạo.
周末没事做,我们在商场里溜达了一下午。
Zhōumò méi shì zuò, wǒmen zài shāngchǎng li liūda le yí xiàwǔ.
Cuối tuần rảnh rỗi, chúng tôi đi dạo trong trung tâm thương mại cả buổi chiều.
Cách viết 溜达 (thứ tự nét)
溜… nét
达… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 溜达
溜达 tiếng Trung là gì?
溜达 (liūda) nghĩa là đi dạo (động từ).
溜达 đọc thế nào?
溜达 đọc là liūda. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 溜达 thế nào?
Ví dụ: 晚饭后爷爷总爱到公园里溜达。 (Wǎnfàn hòu yéye zǒng ài dào gōngyuán li liūda.) nghĩa là: Sau bữa tối, ông nội luôn thích ra công viên đi dạo.
溜达 thuộc cấp HSK mấy?
溜达 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.