抵达 đọc là dǐdá, nghĩa là đến nơi, tới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
抵达
dǐdá
đến nơi, tới
động từ
Ví dụ với 抵达
火车下午两点抵达上海。
Huǒchē xiàwǔ liǎng diǎn dǐdá Shànghǎi.
Tàu hỏa đến Thượng Hải lúc hai giờ chiều.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng, hay thấy ở thông báo chuyến bay, tàu: 抵达机场, 准时抵达; khẩu ngữ 到.
Cách viết 抵达 (thứ tự nét)
抵… nét
达… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 抵达
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 抵 | dǐ | 扌 | 8 |
| 达 | dá | 辶 | 6 |
Hỏi nhanh về 抵达
抵达 tiếng Trung là gì?
抵达 (dǐdá) nghĩa là đến nơi, tới (động từ).
抵达 đọc thế nào?
抵达 đọc là dǐdá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 抵达 thế nào?
Ví dụ: 火车下午两点抵达上海。 (Huǒchē xiàwǔ liǎng diǎn dǐdá Shànghǎi.) nghĩa là: Tàu hỏa đến Thượng Hải lúc hai giờ chiều.
抵达 thuộc cấp HSK mấy?
抵达 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet